nước ốc

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước luộc ốc: Chất lỏng thu được từ quá trình luộc hoặc nấu chín các loài nhuyễn thể vỏ như ốc, trai, hến.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Thứ nước nhạt nhẽo, vô vị: Dùng để chỉ một loại chất lỏng (thường đồ uống) bị mất hết hương vị, trở nên loãng không ngon.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Mẹ tôi dùng nước ốc để nấu canh chua. (Chất lỏng từ việc luộc ốc được dùng làm nước dùng.)
    • Nước ốc sau khi luộc vị ngọt tự nhiên.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Ly cà phê này pha chẳng ra gì, nhạt như nước ốc. (Đồ uống này không hương vị, rất nhạt.)
    • Trà loãng quá, uống như nước ốc vậy. (Trà bị pha quá nhiều nước, mất vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhạt như nước ốc": Một thành ngữ so sánh phổ biến, dùng để chỉ sự nhạt nhẽo, thiếu hương vị hoặc (nghĩa bóng rộng hơn) sự vô vị, thiếu sức hút, không đặc sắc.
    • Câu chuyện anh ấy kể nhạt như nước ốc, chẳng ai buồn nghe. (Câu chuyện rất tẻ nhạt.)
    • Món canh này nhạt như nước ốc, phải cho thêm chút muối. (Món ăn rất nhạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Nước lèo: Nước dùng, nước súp (thường nói chung, không chỉ từ ốc).
  • Nước luộc: Nước sau khi luộc thực phẩm.
  • Nước nhạt: Nước không vị (nghĩa đen); chỉ sự vô vị (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa bóng) Nước vo gạo: Nước lã, nước loãng không giá trị (thường dùng để chê đồ uống).
  • (Nghĩa bóng) Nước lã: Nước không đặc biệt.
  • (Nghĩa bóng) Lavasse (từ mượn tiếng Pháp): Thứ nước loãng, vô vị.
Thành ngữ liên quan
  • Nhạt phèo như nước ốc: Nhấn mạnh hơn mức độ nhạt nhẽo, vô vị.
  • Nhạt toẹt như nước ốc: Tương tự, nhấn mạnh sự thiếu hấp dẫn hoàn toàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nước ốc"

nước ốc
Mẹ tôi dùng nước ốc để nấu canh chua.